Acigmentin 1000 – Hộp 14 viên – Minh Hải

54.000 

Tổng quan Acigmentin 1000 – Hộp 14 viên – Minh Hải

Sản phẩm Acigmentin 1000 – Hộp 14 viên – Minh Hải được bào chế dưới dạng viên nén bao phim hiện đại, giúp dược chất ổn định trong môi trường dịch vị dạ dày và giảm thiểu cảm giác đắng khi uống, nâng cao sự tuân thủ điều trị của bệnh nhân.

✨ Thông Số Kỹ Thuật Và Thành Phần Sản Phẩm

Tiêu Chí Thông Tin Chi Tiết
Tên thương mại Acigmentin 1000
Hoạt chất chính Amoxicillin (trihydrate) & Acid Clavulanic (Kali clavulanate)
Hàm lượng Amoxicillin 875mg + Acid Clavulanic 125mg
Số đăng ký (SĐK) VD-23425-15 (SĐK có thể thay đổi theo từng đợt cấp phép)
Dạng bào chế Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói Hộp 2 vỉ x 7 viên (Tổng 14 viên)
Nhà sản xuất Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Hải
Nhóm điều trị Thuốc kháng sinh nhóm Penicillin phối hợp chất ức chế Beta-lactamase

Hàm lượng cao của Acigmentin 1000 – Hộp 14 viên – Minh Hải giúp bệnh nhân giảm tần suất dùng thuốc xuống còn 2 lần mỗi ngày mà vẫn duy trì nồng độ kháng sinh tối ưu để tiêu diệt mầm bệnh.

Chỉ định

Nhờ phổ kháng khuẩn cực rộng, thuốc Acigmentin 1000 – Hộp 14 viên – Minh Hải được bác sĩ chỉ định điều trị trong các trường hợp nhiễm khuẩn nặng bao gồm:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm xoang cấp tính, viêm tai giữa, viêm amidan và viêm họng tái phát nhiều lần.

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính, viêm phổi thùy, viêm phổi phế quản do các vi khuẩn tiết men kháng Penicillin.

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu – sinh dục: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận và các nhiễm khuẩn vùng khung chậu phụ nữ.

  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Nhọt, áp xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương sau phẫu thuật hoặc vết cắn của động vật.

  • Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng nghiêm trọng kèm viêm mô lan tỏa.

  • Nhiễm khuẩn khác: Viêm tủy xương và các trường hợp nhiễm trùng huyết nhẹ.

Liều lượng - Cách dùng

Để Acigmentin 1000 – Hộp 14 viên – Minh Hải đạt hiệu quả diệt khuẩn cao nhất và hạn chế tác dụng phụ, người bệnh cần tuân thủ hướng dẫn sau:

  • Cách dùng: Nuốt nguyên viên thuốc với một cốc nước lọc lớn. Nên uống vào ngay đầu bữa ăn để giúp Acid Clavulanic hấp thu tốt nhất và hạn chế tối đa cảm giác buồn nôn hay khó chịu ở dạ dày.

  • Liều lượng cho người lớn và trẻ em trên 40kg:

    • Thông thường: Uống 1 viên (1000mg) x 2 lần/ngày (cách nhau mỗi 12 giờ).

    • Đối với nhiễm khuẩn rất nặng: Bác sĩ có thể chỉ định liều lượng cụ thể dựa trên mức độ bệnh.

  • Lưu ý: Tuyệt đối không tự ý ngưng thuốc khi thấy triệu chứng thuyên giảm sau vài ngày uống. Phải uống hết liệu trình (thường từ 5-14 ngày) để đảm bảo tiêu diệt sạch vi khuẩn và tránh tình trạng kháng thuốc sau này.

Chống chỉ định

Người bệnh cần đặc biệt thận trọng và không sử dụng Acigmentin 1000 – Hộp 14 viên – Minh Hải nếu thuộc các trường hợp:

  • Quá mẫn: Dị ứng với Amoxicillin, Acid Clavulanic hoặc bất kỳ thuốc nào thuộc nhóm Penicillin.

  • Dị ứng chéo: Người có tiền sử phản ứng quá mẫn nghiêm trọng (như sốc phản vệ) với các kháng sinh Beta-lactam khác như Cephalosporin.

  • Vấn đề về gan: Bệnh nhân từng bị vàng da hoặc rối loạn chức năng gan liên quan đến việc sử dụng Amoxicillin/Acid Clavulanic trước đó.

  • Suy thận nặng: Viên hàm lượng 1000mg không phù hợp cho bệnh nhân có độ thanh thải creatinin thấp (dưới 30 ml/phút).

Tương tác thuốc

Thông báo cho bác sĩ nếu bạn đang dùng các thuốc sau khi sử dụng Acigmentin 1000 – Hộp 14 viên – Minh Hải:

  • Probenecid: Làm giảm thải trừ Amoxicillin qua thận, gây tăng nồng độ thuốc trong máu quá mức.

  • Allopurinol: Dùng chung với kháng sinh này làm tăng đáng kể nguy cơ phát ban dị ứng trên da.

  • Thuốc chống đông máu (Warfarin): Có thể làm kéo dài thời gian chảy máu bất thường.

  • Thuốc tránh thai đường uống: Kháng sinh phổ rộng có thể làm giảm hiệu quả của thuốc tránh thai. Nên dùng thêm biện pháp dự phòng (như bao cao su).

  • Methotrexate: Kháng sinh làm tăng độc tính của Methotrexate do cản trở quá trình bài tiết qua thận.

Bảo quản

Bảo quản đúng cách là yếu tố tiên quyết để duy trì hoạt lực của Acigmentin 1000 – Hộp 14 viên – Minh Hải:

  • Nhiệt độ: Để nơi khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời, nhiệt độ không quá 30°C.

  • Độ ẩm: Acid Clavulanic rất nhạy cảm với độ ẩm. Chỉ bóc viên thuốc ra khỏi vỉ nhôm ngay trước khi uống. Nếu viên thuốc bị đổi màu sang sẫm hoặc ẩm mốc, tuyệt đối không được dùng.

  • Tầm tay trẻ em: Bảo quản thuốc trong tủ thuốc có khóa hoặc vị trí cao để tránh trẻ em tự ý sử dụng gây nguy hiểm.

  • Hạn dùng: Kiểm tra kỹ hạn sử dụng in trên bao bì trước khi dùng.

Đăng nhập

Quên mật khẩu?
Trang Chủ Khuyến Mãi Đặt Nhanh Tin tức Liên hệ